Từ: 不及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不及:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 及

bất cập
Không bằng.
◇Vương Xương Linh 王昌齡:
Phù dong bất cập mĩ nhân trang
芙蓉不及美人妝 (Tây cung thu oán 西宮秋怨) Hoa phù dung không bằng người đẹp trang điểm.Không tới, không đến.
◇Tả truyện 左傳:
Bất cập hoàng tuyền, vô tương kiến dã!
不及黃泉, 無相見也 (Ẩn Công nguyên niên 隱公元年) Không tới suối vàng thì không gặp nhau.Không kịp.
◇Sử Kí 史記:
Triệu Cao quả sử nhân truy chi, bất cập
趙高果使人追之, 不及 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Quả nhiên Triệu Cao cho người đuổi theo, nhưng không kịp.Không đủ.
◇Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話:
Thị vệ chi sĩ bất cập ngũ bách nhân
侍衛之士不及五百人 (Chu sử 周史, Quyển hạ) Quân thị vệ không đủ năm trăm người.

Nghĩa của 不及 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjiì] 动
1. thua; không bằng; không bì kịp。不如;比不上。
这个远不及那个好
cái này thua xa cái kia
在刻苦学习方面我不及他
tôi không học hành chăm chỉ bằng anh ta
形
2. không kịp; chưa kịp。 来不及。
后悔不及
hối không kịp
不及细问
không kịp hỏi kỹ
躲闪不及
né tránh không kịp
措手不及
trở tay không kịp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp及:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp及:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm及:run cầm cập
cập及:cập kê
gấp及:gấp gáp; gấp rút
gặp及:gặp gỡ; gặp dịp
kíp及:cần kíp
kịp及:đến kịp, kịp thời
quắp及:quắp lấy
quặp及:quặp vào
vập及:vập trán, ngã vập
不及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不及 Tìm thêm nội dung cho: 不及