Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 发令 trong tiếng Trung hiện đại:
[fālìng] ra lệnh; đưa ra mệnh lệnh; lệnh; phát tín hiệu。发出命令或口令。
发令枪
súng phát tín hiệu; súng lệnh.
发令开火
phát súng khai trận; ra lệnh bắn.
发令枪
súng phát tín hiệu; súng lệnh.
发令开火
phát súng khai trận; ra lệnh bắn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 令
| lanh | 令: | lanh lảnh |
| liệng | 令: | liệng đi (ném đi) |
| loanh | 令: | loanh quanh |
| lành | 令: | tốt lành |
| lênh | 令: | lênh đênh |
| lình | 令: | thình lình |
| lệnh | 令: | ra lệnh |
| lịnh | 令: | lịnh (âm khác của lệnh) |

Tìm hình ảnh cho: 发令 Tìm thêm nội dung cho: 发令
