Từ: 发令 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发令:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发令 trong tiếng Trung hiện đại:

[fālìng] ra lệnh; đưa ra mệnh lệnh; lệnh; phát tín hiệu。发出命令或口令。
发令枪
súng phát tín hiệu; súng lệnh.
发令开火
phát súng khai trận; ra lệnh bắn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh:lanh lảnh
liệng:liệng đi (ném đi)
loanh:loanh quanh
lành:tốt lành
lênh:lênh đênh
lình:thình lình
lệnh:ra lệnh
lịnh:lịnh (âm khác của lệnh)
发令 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发令 Tìm thêm nội dung cho: 发令