Từ: 活便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 活便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 活便 trong tiếng Trung hiện đại:

[huó·bian] 1. linh hoạt; sống động; nhanh nhẹn; lanh lợi。灵活;活动。
手脚活便
tay chân nhanh nhẹn
2. tiện lợi; tiện; thuận lợi; thuận tiện。方便;便利。
事情还是这么办比较活便。
công việc làm như vậy tương đối thuận tiện.
开两个门进出活便一点。
mở hai cửa ra vào tiện hơn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
活便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 活便 Tìm thêm nội dung cho: 活便