Từ: 犁铧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犁铧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 犁 • 铧

Nghĩa của 犁铧 trong tiếng Trung hiện đại:

[líhuá] lưỡi cày。安装在犁的下端,用来翻土的铁器,略呈三角形。也叫铧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犁

lê犁:lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铧

hoa铧:song hoa lê (cày hai lưỡi)
犁铧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犁铧 Tìm thêm nội dung cho: 犁铧