Chữ 铧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铧, chiết tự chữ HOA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铧

Chiết tự chữ hoa bao gồm chữ 金 华 hoặc 钅 华 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铧 cấu thành từ 2 chữ: 金, 华
  • ghim, găm, kim
  • hoa, hóa
  • 2. 铧 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 华
  • kim
  • hoa, hóa
  • []

    U+94E7, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鏵;
    Pinyin: hua2;
    Việt bính: waa4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 铧


    hoa, như "song hoa lê (cày hai lưỡi)" (gdhn)

    Nghĩa của 铧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鏵)
    [huá]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: HOA
    lưỡi cày。犁铧。

    Chữ gần giống với 铧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铧

    ,

    Chữ gần giống 铧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铧 Tự hình chữ 铧 Tự hình chữ 铧 Tự hình chữ 铧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铧

    hoa:song hoa lê (cày hai lưỡi)
    铧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铧 Tìm thêm nội dung cho: 铧