Chữ 犁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 犁, chiết tự chữ LÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犁:

犁 lê

Đây là các chữ cấu thành từ này: 犁

犁

Chiết tự chữ 犁

Chiết tự chữ lê bao gồm chữ 利 牛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

犁 cấu thành từ 2 chữ: 利, 牛
  • 利 lì, lời, lợi
  • 牛 ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • lê [lê]

    U+7281, tổng 11 nét, bộ Ngưu 牛 [牜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li2;
    Việt bính: lai4
    1. [犁牛之子] lê ngưu chi tử;

    犁 lê

    Nghĩa Trung Việt của từ 犁

    (Danh) Cái cày (nông cụ).

    (Danh)
    Lượng từ: nhất lê 一
    犁: động từ mượn làm lượng từ.
    ◇Lí Tuấn Dân 李俊民: Xuân không ái ái mộ vân đê, Phi quá tiền san vũ nhất lê 春空靄靄暮雲低, 飛過前山雨一犁 (Vũ hậu 雨後) Trời xuân lớp lớp mây chiều thấp, Trước núi bay qua, mưa (nhiều như) cày xới đất.

    (Danh)
    Chỉ con bò nhiều màu lang lổ.

    (Danh)
    Họ Lê.

    (Động)
    Cày ruộng.
    ◇Cổ thi 古詩: Cổ mộ lê vi điền, Tùng bách tồi vi tân 古墓犁為田, 松柏摧為薪 (Khứ giả nhật dĩ sơ 去者日以疏) Mộ cổ cày làm ruộng, Tùng bách bẻ làm củi.

    (Động)
    Hủy hoại, tiêu diệt.
    ◇Minh sử 明史: Lê kì tâm phúc 犁其心腹 (Diệp Đoái truyện 葉兌傳) Tiêu diệt bọn tâm phúc ở đó.

    (Động)
    Cắt, rạch.
    § Thông li 剺.
    ◎Như: li diện 犁面 rạch mặt.

    (Tính)
    Tạp sắc, nhiều màu lang lổ.

    (Tính)
    Đen.
    § Thông lê 黧.
    ◇Chiến quốc sách 戰國策: Hình dong khô cảo, diện mục lê hắc 形容枯槁, 面目犁黑 (Tần sách nhất 秦策一) Hình dung tiều tụy, mặt mày đen xạm.

    (Tính)
    Đông đảo, nhiều người.
    § Thông lê 黎.
    ◎Như: lê nguyên 犁元 dân chúng, bách tính.
    lê, như "lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)" (gdhn)

    Nghĩa của 犁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (犂)
    [lí]
    Bộ: 牛 (牜) - Ngưu
    Số nét: 11
    Hán Việt: LÊ
    1. cái cày。翻土用的农具,有许多种,用畜力或机器(如拖拉机)牵引。
    一张犁。
    một cái cày.
    2. cày。用犁耕地。
    犁田。
    cày ruộng.
    Từ ghép:
    犁铧 ; 犁镜 ; 犁牛 ; 犁杖

    Chữ gần giống với 犁:

    㸹, 㸺, 㸻, 㸼, 㸽, 㸾, 㸿, 㹀, 牼, 牽, 牾, 犁, 𤙩, 𤙭, 𤙮,

    Dị thể chữ 犁

    犂,

    Chữ gần giống 犁

    犇, 莉, 牛, 荦, 峲, 筣, 窂, 俐, 件, 琍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 犁 Tự hình chữ 犁 Tự hình chữ 犁 Tự hình chữ 犁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 犁

    lê犁:lê (cái cày): lê hoa (lưỡi cày)
    犁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 犁 Tìm thêm nội dung cho: 犁