Chữ 猄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猄, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猄:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 猄
猄
Nghĩa của 猄 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīng] Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: KÌNH
con hoàng kình (loài thú giống hươu nhưng nhỏ hơn, con đực có răng dài, sừng ngắn, chân nhỏ, nhảy nhanh, lông mềm, da để đóng giày)。指某些小型的麂类。参看"麂"jǐ。 见〖黄猄〗。
Số nét: 12
Hán Việt: KÌNH
con hoàng kình (loài thú giống hươu nhưng nhỏ hơn, con đực có răng dài, sừng ngắn, chân nhỏ, nhảy nhanh, lông mềm, da để đóng giày)。指某些小型的麂类。参看"麂"jǐ。 见〖黄猄〗。

Tìm hình ảnh cho: 猄 Tìm thêm nội dung cho: 猄
