Từ: 理性认识 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理性认识:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理性认识 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐxìngrèn·shi] nhận thức lý tính。认识的高级阶段。在感性认识的基础上,把所获得的感觉材料,经过思考、分析、加以去粗取精、去伪存真、由此及彼、由表及里的整理和改造,形成概念,、判断、推理。理性认识是感性认识 的飞跃,它反映事物的全体、本质和内部联系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức
理性认识 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理性认识 Tìm thêm nội dung cho: 理性认识