Chữ 识 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 识, chiết tự chữ CHÍ, THỨC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 识:

识 thức, chí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 识

Chiết tự chữ chí, thức bao gồm chữ 言 只 hoặc 讠 只 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 识 cấu thành từ 2 chữ: 言, 只
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chích, chỉ
  • 2. 识 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 只
  • ngôn
  • chích, chỉ
  • thức, chí [thức, chí]

    U+8BC6, tổng 7 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 識;
    Pinyin: shi4, shi2, zhi4;
    Việt bính: sik1;

    thức, chí

    Nghĩa Trung Việt của từ 识

    Giản thể của chữ .
    thức, như "học thức, nhận thức" (gdhn)

    Nghĩa của 识 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (識)
    [shí]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 12
    Hán Việt: THỨC
    1. nhận thức; biết; quen。认识。
    识字。
    biết chữ.
    素不相识。
    chưa hề quen biết nhau.
    有眼不识泰山。
    có mắt mà không trông thấy núi Thái Sơn.
    2. kiến thức; tri thức。见识;知识。
    卓识。
    kiến thức trác việt.
    有识之士。
    người có học thức.
    常识。
    thường thức.
    Từ ghép:
    识别 ; 识货 ; 识见 ; 识荆 ; 识破 ; 识趣 ; 识时务者为俊杰 ; 识文断字 ; 识相 ; 识羞 ; 识字
    Từ phồn thể: (識)
    [zhì]
    Bộ: 讠(Ngôn)
    Hán Việt: CHÍ

    1. nhớ; ghi nhớ。记。
    博闻强识
    hiểu biết nhiều và nhớ dai.
    2. ký hiệu; dấu hiệu。记号。
    款识
    văn tự khắc trên chuông, đỉnh
    标识
    tiêu chí

    Chữ gần giống với 识:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 识

    ,

    Chữ gần giống 识

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 识 Tự hình chữ 识 Tự hình chữ 识 Tự hình chữ 识

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

    thức:học thức, nhận thức
    识 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 识 Tìm thêm nội dung cho: 识