Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 识 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 识, chiết tự chữ CHÍ, THỨC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 识:
识 thức, chí
Đây là các chữ cấu thành từ này: 识
识
Biến thể phồn thể: 識;
Pinyin: shi4, shi2, zhi4;
Việt bính: sik1;
识 thức, chí
thức, như "học thức, nhận thức" (gdhn)
Pinyin: shi4, shi2, zhi4;
Việt bính: sik1;
识 thức, chí
Nghĩa Trung Việt của từ 识
Giản thể của chữ 識.thức, như "học thức, nhận thức" (gdhn)
Nghĩa của 识 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (識)
[shí]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: THỨC
1. nhận thức; biết; quen。认识。
识字。
biết chữ.
素不相识。
chưa hề quen biết nhau.
有眼不识泰山。
có mắt mà không trông thấy núi Thái Sơn.
2. kiến thức; tri thức。见识;知识。
卓识。
kiến thức trác việt.
有识之士。
người có học thức.
常识。
thường thức.
Từ ghép:
识别 ; 识货 ; 识见 ; 识荆 ; 识破 ; 识趣 ; 识时务者为俊杰 ; 识文断字 ; 识相 ; 识羞 ; 识字
Từ phồn thể: (識)
[zhì]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: CHÍ
书
1. nhớ; ghi nhớ。记。
博闻强识
hiểu biết nhiều và nhớ dai.
2. ký hiệu; dấu hiệu。记号。
款识
văn tự khắc trên chuông, đỉnh
标识
tiêu chí
[shí]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: THỨC
1. nhận thức; biết; quen。认识。
识字。
biết chữ.
素不相识。
chưa hề quen biết nhau.
有眼不识泰山。
có mắt mà không trông thấy núi Thái Sơn.
2. kiến thức; tri thức。见识;知识。
卓识。
kiến thức trác việt.
有识之士。
người có học thức.
常识。
thường thức.
Từ ghép:
识别 ; 识货 ; 识见 ; 识荆 ; 识破 ; 识趣 ; 识时务者为俊杰 ; 识文断字 ; 识相 ; 识羞 ; 识字
Từ phồn thể: (識)
[zhì]
Bộ: 讠(Ngôn)
Hán Việt: CHÍ
书
1. nhớ; ghi nhớ。记。
博闻强识
hiểu biết nhiều và nhớ dai.
2. ký hiệu; dấu hiệu。记号。
款识
văn tự khắc trên chuông, đỉnh
标识
tiêu chí
Dị thể chữ 识
識,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识
| thức | 识: | học thức, nhận thức |

Tìm hình ảnh cho: 识 Tìm thêm nội dung cho: 识
