Cao su chống va đập cửa

Từ: 理气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理气 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐqì] dùng thuốc lưu thông khí huyết。中医指用药物来治疗气滞、气逆火气虚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
理气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理气 Tìm thêm nội dung cho: 理气