Từ: 天敌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天敌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天敌 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiāndí] thiên địch; kẻ thù thiên nhiên。自然界中某种动物专门捕食或危害另一种动物,前者就是后者的天敌,例如猫是鼠的天敌,寄生蜂是某些作物害虫的天敌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敌

địch:địch thủ, đối địch, thù địch
天敌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天敌 Tìm thêm nội dung cho: 天敌