Từ: nghi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ nghi:
Đây là các chữ cấu thành từ này: nghi
Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4;
仪 nghi
Nghĩa Trung Việt của từ 仪
Giản thể của chữ 儀.nghi, như "nghi thức" (gdhn)
Nghĩa của 仪 trong tiếng Trung hiện đại:
[yí]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: NGHI
1. vẻ; dáng; dáng điệu。人的外表。
仪表
dáng điệu; vẻ
仪容
vẻ mặt; dung nhan
威仪
uy nghi
2. lễ nghi; nghi thức。礼节;仪式。
司仪
người điều khiển nghi lễ
行礼如仪
chào theo nghi thức
3. lễ vật; đồ lễ。礼物。
贺仪
quà mừng
谢仪
quà cảm ơn
4. chân thành; hướng về。倾心;向往。
心仪已久。
trong lòng ngưỡng mộ đã lâu.
5. họ Nghi。姓。
6. máy móc; dụng cụ; khí cụ。仪器。
仪表
máy đo; dụng cụ đo lường
地动仪
máy đo động đất
半圆仪
dụng cụ hình bán nguyệt.
Từ ghép:
仪表 ; 仪器 ; 仪容 ; 仪式 ; 仪态 ; 仪仗 ; 仪仗队
Chữ gần giống với 仪:
㐰, 㐱, 㐲, 㐳, 㐴, 㐵, 㐷, 仔, 仕, 他, 仗, 付, 仙, 仚, 仛, 仝, 仞, 仟, 仡, 代, 令, 仨, 仪, 仫, 们, 仭, 令, 𠆩, 𠆳,Tự hình:

U+6C82, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi2, yin2;
Việt bính: ji4 ji6;
沂 nghi, ngân
Nghĩa Trung Việt của từ 沂
(Danh) Sông Nghi ngày xưa, chảy qua tỉnh Giang Tô 江蘇.(Danh) Sông Nghi ngày xưa, chảy qua huyện Tư Dương 滋陽, hợp với sông Tứ 泗.Một âm là ngân.
(Danh) Bờ, ranh giới, biên tế.
Nghĩa của 沂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: NGHI
Nghi Hà (tên sông bắt nguồn từ tỉnh Sơn Đông, chảy vào tỉnh Giang Tô, Trung Quốc.)。沂河,发源于山东,流入江苏。
Chữ gần giống với 沂:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: yi2, he2;
Việt bính: ji4
1. [不合時宜] bất hợp thời nghi 2. [不宜] bất nghi 3. [宜男] nghi nam 4. [事宜] sự nghi 5. [便宜] tiện nghi;
宜 nghi
Nghĩa Trung Việt của từ 宜
(Động) Hòa hợp, hòa thuận.◇Lễ Kí 禮記: Nghi huynh nghi đệ, nhi hậu khả dĩ giáo quốc nhân 宜兄宜弟, 而后可以教國人 (Đại Học 大學) Anh em hòa thuận, sau đó mới có thể dạy dỗ người dân trong nước.
(Động) Thích hợp.
◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thế dịch thì di, biến pháp nghi hĩ 世易時移,變法宜矣 (Sát kim 察今) Thời thế biến đổi, việc cải cách cũng phải thích hợp theo.
(Động) Cùng hưởng.
◇Thi Kinh 詩經: Dặc ngôn gia chi, Dữ tử nghi chi 弋言加之, 與子宜之 (Trịnh phong 鄭風, Nữ viết kê minh 女曰雞鳴) Chàng bắn tên rất trúng, Với chàng cùng hưởng.
(Tính) Tương xứng, ngang nhau.
◇Tô Thức 蘇軾: Dục bả Tây Hồ tỉ Tây Tử, Đạm trang nùng mạt tổng tương nghi 淡妝濃抹總相宜 (Ẩm hồ thượng sơ tình hậu vũ 欲把西湖比西子, 飲湖上初晴後雨) Đem so Tây Hồ với nàng Tây Thi, Điểm trang sơ sài hay thoa đậm phấn son, cả hai đều diễm lệ như nhau.
(Phó) Nên.
◎Như: bất nghi huyên náo 不宜喧鬧 không nên ồn ào, bất diệc nghi hồ 不亦宜乎 chẳng cũng nên ư!
(Phó) Có lẽ, tựa hồ.
(Danh) Tế Nghi.
◎Như: nghi hồ xã 宜乎社 tế Nghi ở nền xã.
(Danh) Họ Nghi.
nghi, như "thích nghi" (vhn)
ngơi, như "nghỉ ngơi" (btcn)
nghe, như "nghe ngóng, nghe thấy" (gdhn)
Nghĩa của 宜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: NGHI
1. thích hợp; vừa phải; thích nghi。合适。
相宜
thích hợp; vừa phải
适宜
thích nghi
权宜之计
kế quyền biến
因地制宜
áp dụng biện pháp thích hợp theo tình hình từng địa phương.
2. nên; cần phải (thường dùng trong câu phủ định)。应当(今多用于否定式)。
事不宜迟
công việc không nên chậm trễ
不宜操之过急。
không nên vội vã hấp tấp
3. đương nhiên; thảo nào; hèn gì。当然;无怪。
宜其无往而不利。
thảo nào mà đi đâu cũng có lợi
4. họ Nghi。姓。
Từ ghép:
宜安 ; 宜春 ; 宜禄 ; 宜人
Dị thể chữ 宜
宐,
Tự hình:

Pinyin: yi2, ni3, ning2;
Việt bính: ji4
1. [多疑] đa nghi 2. [半信半疑] bán tín bán nghi 3. [質疑] chất nghi 4. [嫌疑] hiềm nghi 5. [懷疑] hoài nghi 6. [可疑] khả nghi;
疑 nghi
Nghĩa Trung Việt của từ 疑
(Động) Mê hoặc, không minh bạch.◇Dịch Kinh 易經: Trung tâm nghi giả, kì từ chi 中心疑者, 其辭枝 (Hệ từ hạ 繫辭下) Người trong lòng không rõ ràng, thì lời quanh co.
(Động) Ngờ, không tin.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Trường giả chi hành, bất sử nhân nghi chi 長者之行, 不使人疑之 (Yên sách tam 燕策三) Hành vi của bậc trưởng giả, không nên để cho người ta nghi ngờ.
(Động) Do dự, không quyết.
◎Như: trì nghi 遲疑 do dự, phân vân.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Liêu thừa hóa dĩ quy tận, Lạc phù thiên mệnh phục hề nghi 聊乘化以歸盡, 樂夫天命復奚疑 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Hãy thuận theo sự biến hóa tự nhiên mà về chốn tận cùng, Vui mệnh trời, còn chần chờ chi nữa?
(Động) Lạ, lấy làm lạ.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Nghi ngã dữ thì quai 疑我與時乖 (Ẩm tửu 飲酒) Lấy làm quái lạ sao ta lại ngược đời.
(Động) Sợ.
◇Lễ Kí 禮記: Giai vi nghi tử 皆為疑死 (Tạp kí hạ 雜記下) Đều là sợ chết.
(Phó) Tựa như, giống như, phảng phất.
◇Lí Bạch 李白: Phi lưu trực hạ tam thiên xích, Nghi thị Ngân hà lạc cửu thiên 飛流直下三千尺, 疑是銀河落九天 (Vọng Lô san bộc bố thủy 望廬山瀑布水) Dòng nước chảy bay thẳng xuống ba nghìn thước, Tựa như sông Ngân rớt từ chín tầng trời.Cùng nghĩa với nghĩ 擬.Cùng nghĩa với ngưng 凝.
nghi, như "nghi ngờ" (vhn)
ngờ, như "ngờ vực" (btcn)
ngơi, như "nghỉ ngơi" (gdhn)
Nghĩa của 疑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: NGHI
1. nghi ngờ; ngờ vực; nghi hoặc; hoài nghi。不能确定是否真实;不能有肯定的意见;不信;因不信而猜度;怀疑。
疑惑
nghi hoặc
疑心
nghi ngờ
疑虑
lo ngại
迟疑
do dự ngờ vực
猜疑
ngờ vực; nghi ngờ
半信半疑
bán tín bán nghi; nửa tin nửa ngờ
2. nghi vấn; thắc mắc。不能确定的;不能解决的。
疑问
nghi vấn
疑案
nghi án
疑义
đáng nghi
Từ ghép:
疑案 ; 疑兵 ; 疑点 ; 疑窦 ; 疑惑 ; 疑忌 ; 疑惧 ; 疑虑 ; 疑难 ; 疑神疑鬼 ; 疑似 ; 疑团 ; 疑问 ; 疑问句 ; 疑心 ; 疑心病 ; 疑义 ; 疑云 ; 疑阵
Tự hình:

Pinyin: yi2;
Việt bính: ji4
1. [典儀] điển nghi 2. [兩儀] lưỡng nghi 3. [儀表] nghi biểu 4. [儀制] nghi chế 5. [儀容] nghi dong 6. [儀禮] nghi lễ 7. [儀門] nghi môn 8. [儀範] nghi phạm 9. [儀服] nghi phục 10. [儀式] nghi thức 11. [儀態] nghi thái 12. [儀狀] nghi trạng 13. [儀仗] nghi trượng 14. [光儀] quang nghi 15. [三儀] tam nghi;
儀 nghi
Nghĩa Trung Việt của từ 儀
(Danh) Phép tắc, tiêu chuẩn.◇Tam quốc chí 三國志: Gia Cát Lượng chi vi tướng quốc dã, phủ bách tính, thị nghi quỹ 諸葛亮之為相國也, 撫百姓, 示儀軌數 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Gia Cát Lượng làm tướng quốc, vỗ về trăm họ, nêu rõ phép tắc.
(Danh) Gương mẫu, khuôn mẫu.
◇Tuân Tử 荀子: Thượng giả, hạ chi nghi dã 上者, 下之儀也 (Chánh luận 正論) Bậc người trên là gương mẫu cho người dưới.
(Danh) Lễ tiết, hình thức.
◎Như: lễ nghi 禮儀, nghi thức 儀式.
(Danh) Dáng vẻ, dung mạo.
◎Như: uy nghi 威儀 dáng vẻ nghiêm trang oai vệ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Đào Khiêm kiến Huyền Đức nghi biểu hiên ngang, ngữ ngôn khoát đạt, tâm trung đại hỉ 陶謙見玄德儀表軒昂, 語言豁達, 心中大喜 (Đệ thập nhất hồi) Đào Khiêm thấy (Lưu) Huyền Đức dáng vẻ hiên ngang, nói năng khoát đạt, trong bụng rất mừng rỡ.
(Danh) Lễ vật, quà mừng.
◎Như: hạ nghi 下儀 đồ lễ mừng, tạ nghi 謝儀 quà tạ ơn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Hựu nhất diện khiển nhân hồi khứ, tương tự kỉ cựu nhật tác đích lưỡng sắc châm tuyến hoạt kế thủ lai, vi Bảo Thoa sanh thần chi nghi 又一面遣人回去, 將自己舊日作的兩色針線活計取來, 為寶釵生辰之儀 (Đệ nhị thập nhị hồi) Lại một mặt sai người về nhà, lấy bức thêu do tự mình làm hồi trước, sang làm quà mừng sinh nhật Bảo Thoa.
(Danh) Khí cụ để ghi, máy ghi, máy đo lường.
◎Như: địa chấn nghi 地震儀 máy ghi địa chấn.
(Động) Hướng theo, ngưỡng mộ.
(Động) Bắt chước.
(Động) Sánh đôi, xứng đôi, phối ngẫu.
nghi, như "nghi thức" (vhn)
nghe, như "nghe ngóng, nghe thấy" (btcn)
nghỉ, như "nghỉ ngơi" (btcn)
nghè, như "ông nghè" (gdhn)
nghì, như "nghì (nghĩa); đền nghì trúc mai" (gdhn)
ngơi, như "nghỉ ngơi" (gdhn)
Chữ gần giống với 儀:
㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,Dị thể chữ 儀
仪,
Tự hình:

Pinyin: yi2, ni4;
Việt bính: ji4 jik6;
嶷 nghi, ngực
Nghĩa Trung Việt của từ 嶷
(Danh) Cửu Nghi 九嶷 tên núi ở tỉnh Hồ Nam. Tương truyền vua Thuấn 舜 chết ở đây.§ Còn gọi là Thương Ngô san 蒼梧山.Một âm là ngực.
(Tính) Tuổi nhỏ mà thông tuệ.
(Tính) Cao, cao lớn.
(Tính) Cao thượng, kiệt xuất.
(Danh) Lúc nhỏ tuổi, ấu niên.
Nghĩa của 嶷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: NGHI
Cửu Nghi (tên núi ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)。九嶷,山名,在湖南。
Tự hình:

Dịch nghi sang tiếng Trung hiện đại:
怀疑; 狐疑; 惑 《疑惑; 不很相信。》宜 《合适。》
义 《礼节; 仪式。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghi
| nghi | 仪: | nghi thức |
| nghi | 儀: | nghi thức |
| nghi | 宜: | thích nghi |
| nghi | 𡹠: | nghi ngút |
| nghi | 疑: | nghi ngờ |
| nghi | 𲊀: | nghi ngút |
| nghi | 霓: | nghi ngút |
Gới ý 15 câu đối có chữ nghi:
Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi
Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài
Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường
Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài
Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia
Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu
Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan
Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan
Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh
Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao
聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝
Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy
Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: nghi Tìm thêm nội dung cho: nghi
