Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 悁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 悁, chiết tự chữ QUEN, QUYÊN, QUYẾN, QUÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悁:
悁 quyên, quyến
Đây là các chữ cấu thành từ này: 悁
悁
Pinyin: yuan1, juan4;
Việt bính: gyun1 gyun3;
悁 quyên, quyến
Nghĩa Trung Việt của từ 悁
(Tính) Nóng nảy.(Tính) Giận dữ, tức giận.
◇Lưu Hướng 劉向: Tràng phẫn quyên nhi hàm nộ hề 腸憤悁而含怒兮 (Cửu thán 九歎, Phùng phân 逢紛) Ruột gan phẫn nộ mà ôm giận hề.
(Tính) Lo buồn, ưu uất.
◇Thi Kinh 詩經: Trung tâm quyên quyên 中心悁悁 (Trần phong 陳風, Trạch bi 澤陂) Trong lòng đau đáu.
§ Cũng đọc là quyến.
quyên, như "quyên (tức giận)" (vhn)
quen, như "quen biết" (btcn)
quên, như "quên ơn" (gdhn)
Nghĩa của 悁 trong tiếng Trung hiện đại:
[juàn]Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: QUYẾN
nôn nóng; hấp tấp; dễ cáu。急躁。
[yuàn]
1. tức giận; nổi nóng; phát cáu。恼怒。
2. mệt mỏi。疲乏。
3. buồn lo; buồn rầu; lo phiền。忧愁;忧郁。
Số nét: 10
Hán Việt: QUYẾN
nôn nóng; hấp tấp; dễ cáu。急躁。
[yuàn]
1. tức giận; nổi nóng; phát cáu。恼怒。
2. mệt mỏi。疲乏。
3. buồn lo; buồn rầu; lo phiền。忧愁;忧郁。
Chữ gần giống với 悁:
㤯, 㤱, 㤳, 㤴, 㤶, 㤷, 㤸, 㤹, 㤽, 悁, 悃, 悄, 悅, 悇, 悈, 悋, 悌, 悍, 悑, 悒, 悔, 悖, 悗, 悚, 悛, 悜, 悝, 悞, 悟, 悢, 悦, 悧, 悩, 悭, 悮, 悯, 𢙱, 𢙲, 𢙵, 𢙽, 𢚁, 𢚖, 𢚲, 𢚳, 𢚴, 𢚵, 𢚶, 𢚷, 𢚸, 𢚹, 𢚼, 𢚽,Dị thể chữ 悁
懁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悁
| quen | 悁: | quen biết |
| quyên | 悁: | quyên (tức giận) |
| quên | 悁: | quên ơn |

Tìm hình ảnh cho: 悁 Tìm thêm nội dung cho: 悁
