Chữ 酧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 酧, chiết tự chữ THÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酧:

酧 thù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 酧

Chiết tự chữ thù bao gồm chữ 酉 守 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

酧 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 守
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • thú, thủ
  • thù [thù]

    U+9167, tổng 13 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chou2, zui4;
    Việt bính: cau4;

    thù

    Nghĩa Trung Việt của từ 酧

    Tục dùng như chữ thù .
    thù, như "thù lao" (gdhn)

    Chữ gần giống với 酧:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𨠲, 𨠳, 𨠴, 𨠵,

    Dị thể chữ 酧

    , ,

    Chữ gần giống 酧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 酧 Tự hình chữ 酧 Tự hình chữ 酧 Tự hình chữ 酧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 酧

    thù:thù lao
    酧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 酧 Tìm thêm nội dung cho: 酧