Chữ 肎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肎, chiết tự chữ KHẲNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 肎:

肎 khẳng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 肎

肎

Chiết tự chữ 肎

Chiết tự chữ khẳng bao gồm chữ 冖 肉 hoặc 冖 月 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肎 cấu thành từ 2 chữ: 冖, 肉
  • 冖 mịch
  • 肉 nhục, nậu
  • 2. 肎 cấu thành từ 2 chữ: 冖, 月
  • 冖 mịch
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • khẳng [khẳng]

    U+808E, tổng 6 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ken3;
    Việt bính: ;

    肎 khẳng

    Nghĩa Trung Việt của từ 肎

    Nguyên là chữ khẳng 肯.

    Chữ gần giống với 肎:

    䏌, 䏍, 肋, 肌, 肎, 肋, 𦘩, 𦘱,

    Dị thể chữ 肎

    肯,

    Chữ gần giống 肎

    妻, 賫, 肙, 冐, 胄, 卥, 顷, 潸, 肩, 胤,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肎 Tự hình chữ 肎 Tự hình chữ 肎 Tự hình chữ 肎

    肎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肎 Tìm thêm nội dung cho: 肎