Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 只 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 只, chiết tự chữ CHÍCH, CHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 只:

只 chỉ, chích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 只

Chiết tự chữ chích, chỉ bao gồm chữ 口 八 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

只 cấu thành từ 2 chữ: 口, 八
  • khẩu
  • bát, bắt
  • chỉ, chích [chỉ, chích]

    U+53EA, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 隻;
    Pinyin: zhi3, zhi1;
    Việt bính: zek3 zi2
    1. [只要] chỉ yếu;

    chỉ, chích

    Nghĩa Trung Việt của từ 只

    (Trợ) Biểu thị cảm thán hoặc xác định.
    ◇Thi Kinh
    : Nhạc chỉ quân tử (Tiểu nhã , Nam san hữu đài ) Vui vậy thay người quân tử.

    (Phó)
    Chỉ, chỉ ... mà thôi.
    ◎Như: chỉ thử nhất gia chỉ một nhà ấy.
    § Giản thể của chích .

    chỉ, như "chỉ có, chỉ vì" (vhn)
    chích, như "đơn chích (ở một mình)" (gdhn)

    Nghĩa của 只 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (隻)
    [zhī]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 5
    Hán Việt: CHÍCH
    1. đơn độc; lẻ loi; cô đơn; một mình; hiu quạnh。单独的。
    只身
    một mình
    片纸只字。
    tài liệu văn tự vụn vặt chắp vá.
    独具只眼。
    có con mắt hơn đời; kiến giải cao siêu.
    2.
    a. cái; chiếc; đôi; cặp。量词。
    b. đôi; cặp (dùng cho vật ghép thành đôi một)。用于某些成对的东西的一个。
    两只耳朵
    hai lỗ tai
    两只手
    hai tay; đôi tay
    一只袜子一只鞋。
    một đôi vớ một đôi giày.
    c. con (dùng cho động vật)。用于动物(多指飞禽、走兽)。
    一只鸡
    một con gà
    两只兔子。
    hai con thỏ
    d. cái; chiếc (dùng cho đồ vật)。用于某些器具。
    一只箱子
    một cái hòm; một cái rương.
    e. chiếc; con (dùng cho thuyền bè)。用于船只。
    一只小船
    một chiếc thuyền con.
    Từ ghép:
    只身 ; 只言片语
    Từ phồn thể: (衹、祇)
    [zhǐ]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: CHỈ

    1. chỉ。表示限于某个范围。
    只知其一,不知其二。
    chỉ biết một mà không biết hai.
    只见树木,不见森林。
    chỉ thấy cây, không thấy rừng; chỉ thấy cục bộ mà không thấy toàn cục.
    2. chỉ có。只有;仅有。
    家里只我一个人。
    trong nhà chỉ có một mình tôi.
    Từ ghép:
    只得 ; 只顾 ; 只管 ; 只好 ; 只是 ; 只消 ; 只许州官放火,不许百姓点灯 ; 只要 ; 只要功夫深,铁杵磨成针 ; 只有

    Chữ gần giống với 只:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

    Dị thể chữ 只

    , , , , ,

    Chữ gần giống 只

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 只 Tự hình chữ 只 Tự hình chữ 只 Tự hình chữ 只

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 只

    chích:đơn chích (ở một mình)
    chỉ:chỉ có, chỉ vì
    gỉ: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 只:

    Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên

    Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

    只 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 只 Tìm thêm nội dung cho: 只