Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 只 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 只, chiết tự chữ CHÍCH, CHỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 只:
只 chỉ, chích
Đây là các chữ cấu thành từ này: 只
只
Biến thể phồn thể: 隻;
Pinyin: zhi3, zhi1;
Việt bính: zek3 zi2
1. [只要] chỉ yếu;
只 chỉ, chích
◇Thi Kinh 詩經: Nhạc chỉ quân tử 樂只君子 (Tiểu nhã 小雅, Nam san hữu đài 南山有臺) Vui vậy thay người quân tử.
(Phó) Chỉ, chỉ ... mà thôi.
◎Như: chỉ thử nhất gia 只此一家 chỉ một nhà ấy.
§ Giản thể của chích 隻.
chỉ, như "chỉ có, chỉ vì" (vhn)
chích, như "đơn chích (ở một mình)" (gdhn)
Pinyin: zhi3, zhi1;
Việt bính: zek3 zi2
1. [只要] chỉ yếu;
只 chỉ, chích
Nghĩa Trung Việt của từ 只
(Trợ) Biểu thị cảm thán hoặc xác định.◇Thi Kinh 詩經: Nhạc chỉ quân tử 樂只君子 (Tiểu nhã 小雅, Nam san hữu đài 南山有臺) Vui vậy thay người quân tử.
(Phó) Chỉ, chỉ ... mà thôi.
◎Như: chỉ thử nhất gia 只此一家 chỉ một nhà ấy.
§ Giản thể của chích 隻.
chỉ, như "chỉ có, chỉ vì" (vhn)
chích, như "đơn chích (ở một mình)" (gdhn)
Nghĩa của 只 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (隻)
[zhī]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: CHÍCH
1. đơn độc; lẻ loi; cô đơn; một mình; hiu quạnh。单独的。
只身
một mình
片纸只字。
tài liệu văn tự vụn vặt chắp vá.
独具只眼。
có con mắt hơn đời; kiến giải cao siêu.
2.
a. cái; chiếc; đôi; cặp。量词。
b. đôi; cặp (dùng cho vật ghép thành đôi một)。用于某些成对的东西的一个。
两只耳朵
hai lỗ tai
两只手
hai tay; đôi tay
一只袜子一只鞋。
một đôi vớ một đôi giày.
c. con (dùng cho động vật)。用于动物(多指飞禽、走兽)。
一只鸡
một con gà
两只兔子。
hai con thỏ
d. cái; chiếc (dùng cho đồ vật)。用于某些器具。
一只箱子
một cái hòm; một cái rương.
e. chiếc; con (dùng cho thuyền bè)。用于船只。
一只小船
một chiếc thuyền con.
Từ ghép:
只身 ; 只言片语
Từ phồn thể: (衹、祇)
[zhǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHỈ
副
1. chỉ。表示限于某个范围。
只知其一,不知其二。
chỉ biết một mà không biết hai.
只见树木,不见森林。
chỉ thấy cây, không thấy rừng; chỉ thấy cục bộ mà không thấy toàn cục.
2. chỉ có。只有;仅有。
家里只我一个人。
trong nhà chỉ có một mình tôi.
Từ ghép:
只得 ; 只顾 ; 只管 ; 只好 ; 只是 ; 只消 ; 只许州官放火,不许百姓点灯 ; 只要 ; 只要功夫深,铁杵磨成针 ; 只有
[zhī]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: CHÍCH
1. đơn độc; lẻ loi; cô đơn; một mình; hiu quạnh。单独的。
只身
một mình
片纸只字。
tài liệu văn tự vụn vặt chắp vá.
独具只眼。
có con mắt hơn đời; kiến giải cao siêu.
2.
a. cái; chiếc; đôi; cặp。量词。
b. đôi; cặp (dùng cho vật ghép thành đôi một)。用于某些成对的东西的一个。两只耳朵
hai lỗ tai
两只手
hai tay; đôi tay
一只袜子一只鞋。
một đôi vớ một đôi giày.
c. con (dùng cho động vật)。用于动物(多指飞禽、走兽)。一只鸡
một con gà
两只兔子。
hai con thỏ
d. cái; chiếc (dùng cho đồ vật)。用于某些器具。一只箱子
một cái hòm; một cái rương.
e. chiếc; con (dùng cho thuyền bè)。用于船只。一只小船
một chiếc thuyền con.
Từ ghép:
只身 ; 只言片语
Từ phồn thể: (衹、祇)
[zhǐ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CHỈ
副
1. chỉ。表示限于某个范围。
只知其一,不知其二。
chỉ biết một mà không biết hai.
只见树木,不见森林。
chỉ thấy cây, không thấy rừng; chỉ thấy cục bộ mà không thấy toàn cục.
2. chỉ có。只有;仅有。
家里只我一个人。
trong nhà chỉ có một mình tôi.
Từ ghép:
只得 ; 只顾 ; 只管 ; 只好 ; 只是 ; 只消 ; 只许州官放火,不许百姓点灯 ; 只要 ; 只要功夫深,铁杵磨成针 ; 只有
Chữ gần giống với 只:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 只
| chích | 只: | đơn chích (ở một mình) |
| chỉ | 只: | chỉ có, chỉ vì |
| gỉ | 只: |
Gới ý 15 câu đối có chữ 只:
Diện mệnh chỉ kim vô nhất ngữ,Tâm tang vị khả đoản tam niên
Trước mặt đến nay không một ngữ,Tang lòng chưa thể trọn ba năm

Tìm hình ảnh cho: 只 Tìm thêm nội dung cho: 只
