Cao su chống va đập cửa

Từ: 模具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 模具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 模具 trong tiếng Trung hiện đại:

[mújù] khuôn đúc。生产上使用的各种模型。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
模具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 模具 Tìm thêm nội dung cho: 模具