Từ: 基趾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基趾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cơ chỉ
§ Cũng viết là
cơ chỉ
址.Nền móng, cơ sở của một kiến trúc.
◇Tả truyện 傳:
Xưng bổn trúc, trình thổ vật, nghị viễn nhĩ, lược cơ chỉ
築, 物, 邇, 趾 (Tuyên Công thập nhất niên 年).Tỉ dụ căn bổn của sự vật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趾

chỉ:chỉ (ngón chân)
nhảy:bước nhảy; nhảy vọt
基趾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基趾 Tìm thêm nội dung cho: 基趾