Chữ 宝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 宝, chiết tự chữ BÁU, BẢO, BỬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝:

宝 bảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 宝

Chiết tự chữ báu, bảo, bửu bao gồm chữ 宀 玉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

宝 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 玉
  • miên
  • ngọc, túc
  • bảo [bảo]

    U+5B9D, tổng 8 nét, bộ Miên 宀
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 寶;
    Pinyin: bao3;
    Việt bính: bou2;

    bảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 宝

    Như chữ bảo .Giản thể của chữ .

    bảo, như "bảo vật" (vhn)
    báu, như "báu vật" (btcn)
    bửu, như "bửu bối (bảo bối)" (gdhn)

    Nghĩa của 宝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (寶)
    [bǎo]
    Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 8
    Hán Việt: BẢO; BỬU
    1. báu vật; của quý giá; vật quý; bảo; báu。珍贵的东西。
    宝刀
    bảo đao
    宝剑
    bảo kiếm
    宝物
    báu vật
    粮食是宝中之宝
    lương thực là báu vật quý nhất trong số các loại báu vật.
    无价之宝
    báu vật vô giá
    2. quý báu。珍贵的。
    3. áp bảo (một loại đồ để đánh bạc thời xưa)。旧时一种赌具。Xem: Tham khảo thêm(压宝)。
    4. quý; bửu; bảo (lời nói kính trọng, để gọi gia quyến, cửa hiệu của người khác)。敬辞,称别人的家眷,铺子等。
    宝眷
    quý quyến
    宝号
    quý hiệu
    红宝石
    hồng ngọc
    蓝宝石
    lam ngọc
    传家宝
    bảo vật gia truyền
    奇珍异宝
    kỳ trân dị bảo
    文房四宝
    văn phòng tứ bửu (bàn, bút, nghiên, mực)
    Từ ghép:
    宝宝 ; 宝贝 ; 宝贝蛋 ; 宝刹 ; 宝钞 ; 宝刀 ; 宝刀不老 ; 宝地 ; 宝典 ; 宝贵 ; 宝号 ; 宝鸡 ; 宝剑 ; 宝卷 ; 宝库 ; 宝蓝 ; 宝璐 ; 宝蓝 ; 宝山空回 ; 宝石 ; 宝书 ; 宝塔 ; 宝塔菜 ; 宝物 ; 宝藏 ; 宝重 ; 宝座

    Chữ gần giống với 宝:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 宝

    , , , ,

    Chữ gần giống 宝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 宝 Tự hình chữ 宝 Tự hình chữ 宝 Tự hình chữ 宝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

    báu:báu vật
    bảo:bảo vật
    bửu:bửu bối (bảo bối)
    宝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 宝 Tìm thêm nội dung cho: 宝