Từ: 瓜期 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓜期:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瓜 • 期

Nghĩa của 瓜期 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāqī] thời kỳ chuyển tiếp; thời kỳ chuyển tiếp quyền lực。指任职期满换人接替的日期。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓜

dưa瓜:dưa hấu; rau dưa
qua瓜:trái khổ qua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ期: 
kì期:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề期:kê cận; kề cà
kỳ期:kỳ vọng
瓜期 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓜期 Tìm thêm nội dung cho: 瓜期