Chữ 苗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苗, chiết tự chữ MEO, MIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苗:

苗 miêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苗

Chiết tự chữ meo, miêu bao gồm chữ 草 田 hoặc 艸 田 hoặc 艹 田 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苗 cấu thành từ 2 chữ: 草, 田
  • tháu, thảo, xáo
  • ruộng, điền
  • 2. 苗 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 田
  • tháu, thảo
  • ruộng, điền
  • 3. 苗 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 田
  • thảo
  • ruộng, điền
  • miêu [miêu]

    U+82D7, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: miao2;
    Việt bính: miu4
    1. [苗條] miêu điều 2. [苗裔] miêu duệ;

    miêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 苗

    (Danh) Lúa non, lúa mới cấy chưa ra hoa.
    ◎Như: hòa miêu
    lúa non, mạch miêu mạch non, đạo miêu mạ non.

    (Danh)
    Mầm.
    ◎Như: đậu miêu mầm đậu, thụ miêu mầm cây, hoa miêu mầm hoa.

    (Danh)
    Động vật mới sinh.
    ◎Như: ngư miêu cá giống, trư miêu heo con mới sinh.

    (Danh)
    Khoáng sản lộ trên mặt đất.
    ◎Như: ngọc miêu , quáng miêu .

    (Danh)
    Nòi giống.
    ◎Như: miêu duệ nòi giống, tức chỉ về con cháu vậy.
    ◇Nguyễn Du : Bách man khê động lưu miêu duệ 谿 (Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm Hầu ) Trong các khe động đất Man còn để lại con cháu (của Hàn Tín).

    (Danh)
    Mầm mống.
    ◎Như: họa miêu mầm mống tai họa.

    (Danh)
    Thuốc chủng ngừa bệnh (vaccin).
    ◎Như: ngưu đậu miêu thuốc chủng bệnh đậu mùa, tạp giới miêu thuốc chủng bệnh lao B.C.G.

    (Danh)
    Giống Miêu, dân thiểu số ở Quý Châu , Hồ Nam , Vân Nam .

    (Danh)
    Lễ sâu mùa hè.

    (Danh)
    Họ Miêu.

    meo, như "lên meo" (vhn)
    miêu, như "miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)" (btcn)

    Nghĩa của 苗 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miáo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: MIÊU
    1. mầm; mạ。 (苗儿)初生的种子植物,有时专指某些蔬菜的嫩茎或嫩叶。
    幼苗。
    mạ non.
    青苗。
    mạ xanh.
    麦苗儿。
    lúa mì non.
    豆苗儿。
    cây đậu non.
    蒜苗。
    tỏi non.
    韭菜苗。
    hẹ non.
    他们家就这一根苗儿。
    gia đình họ chỉ còn có mỗi mầm non này thôi.
    2. giống。某些初生的饲养的动物。
    鱼苗。
    cá giống.
    猪苗。
    heo giống.
    3. vắc-xin。疫苗。
    牛痘苗。
    vắc-xin đậu mùa.
    卡介苗。
    vắc-xin chống lao.
    4. ngọn lửa。(苗儿)形状像苗的火苗儿。
    Từ ghép:
    苗床 ; 苗而不秀 ; 苗木 ; 苗圃 ; 苗儿 ; 苗条 ; 苗头 ; 苗裔 ; 苗子 ; 苗族

    Chữ gần giống với 苗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 苗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苗 Tự hình chữ 苗 Tự hình chữ 苗 Tự hình chữ 苗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

    meo:lên meo
    miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
    miễu: 
    mèo: 
    苗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苗 Tìm thêm nội dung cho: 苗