Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苗, chiết tự chữ MEO, MIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苗:
苗
Pinyin: miao2;
Việt bính: miu4
1. [苗條] miêu điều 2. [苗裔] miêu duệ;
苗 miêu
Nghĩa Trung Việt của từ 苗
(Danh) Lúa non, lúa mới cấy chưa ra hoa.◎Như: hòa miêu 禾苗 lúa non, mạch miêu 麥苗 mạch non, đạo miêu 稻苗 mạ non.
(Danh) Mầm.
◎Như: đậu miêu 豆苗 mầm đậu, thụ miêu 樹苗 mầm cây, hoa miêu 花苗 mầm hoa.
(Danh) Động vật mới sinh.
◎Như: ngư miêu 魚苗 cá giống, trư miêu 豬苗 heo con mới sinh.
(Danh) Khoáng sản lộ trên mặt đất.
◎Như: ngọc miêu 玉苗, quáng miêu 礦苗.
(Danh) Nòi giống.
◎Như: miêu duệ 苗裔 nòi giống, tức chỉ về con cháu vậy.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bách man khê động lưu miêu duệ 百蠻谿峒留苗裔 (Độ Hoài hữu cảm Hoài Âm Hầu 渡淮有感淮陰侯) Trong các khe động đất Man còn để lại con cháu (của Hàn Tín).
(Danh) Mầm mống.
◎Như: họa miêu 禍苗 mầm mống tai họa.
(Danh) Thuốc chủng ngừa bệnh (vaccin).
◎Như: ngưu đậu miêu 牛痘苗 thuốc chủng bệnh đậu mùa, tạp giới miêu 卡介苗 thuốc chủng bệnh lao B.C.G.
(Danh) Giống Miêu, dân thiểu số ở Quý Châu 貴州, Hồ Nam 湖南, Vân Nam 雲南.
(Danh) Lễ sâu mùa hè.
(Danh) Họ Miêu.
meo, như "lên meo" (vhn)
miêu, như "miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)" (btcn)
Nghĩa của 苗 trong tiếng Trung hiện đại:
[miáo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: MIÊU
1. mầm; mạ。 (苗儿)初生的种子植物,有时专指某些蔬菜的嫩茎或嫩叶。
幼苗。
mạ non.
青苗。
mạ xanh.
麦苗儿。
lúa mì non.
豆苗儿。
cây đậu non.
蒜苗。
tỏi non.
韭菜苗。
hẹ non.
他们家就这一根苗儿。
gia đình họ chỉ còn có mỗi mầm non này thôi.
2. giống。某些初生的饲养的动物。
鱼苗。
cá giống.
猪苗。
heo giống.
3. vắc-xin。疫苗。
牛痘苗。
vắc-xin đậu mùa.
卡介苗。
vắc-xin chống lao.
4. ngọn lửa。(苗儿)形状像苗的火苗儿。
Từ ghép:
苗床 ; 苗而不秀 ; 苗木 ; 苗圃 ; 苗儿 ; 苗条 ; 苗头 ; 苗裔 ; 苗子 ; 苗族
Số nét: 11
Hán Việt: MIÊU
1. mầm; mạ。 (苗儿)初生的种子植物,有时专指某些蔬菜的嫩茎或嫩叶。
幼苗。
mạ non.
青苗。
mạ xanh.
麦苗儿。
lúa mì non.
豆苗儿。
cây đậu non.
蒜苗。
tỏi non.
韭菜苗。
hẹ non.
他们家就这一根苗儿。
gia đình họ chỉ còn có mỗi mầm non này thôi.
2. giống。某些初生的饲养的动物。
鱼苗。
cá giống.
猪苗。
heo giống.
3. vắc-xin。疫苗。
牛痘苗。
vắc-xin đậu mùa.
卡介苗。
vắc-xin chống lao.
4. ngọn lửa。(苗儿)形状像苗的火苗儿。
Từ ghép:
苗床 ; 苗而不秀 ; 苗木 ; 苗圃 ; 苗儿 ; 苗条 ; 苗头 ; 苗裔 ; 苗子 ; 苗族
Chữ gần giống với 苗:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗
| meo | 苗: | lên meo |
| miêu | 苗: | miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương) |
| miễu | 苗: | |
| mèo | 苗: |

Tìm hình ảnh cho: 苗 Tìm thêm nội dung cho: 苗
