Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苙, chiết tự chữ LẬP, LỚP, LỢP, RỢP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苙:
苙
Chiết tự chữ 苙
Chiết tự chữ lập, lớp, lợp, rợp bao gồm chữ 草 立 hoặc 艸 立 hoặc 艹 立 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 苙 cấu thành từ 2 chữ: 草, 立 |
2. 苙 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 立 |
3. 苙 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 立 |
Pinyin: li4, he1, he2;
Việt bính: lap1;
苙 lập
Nghĩa Trung Việt của từ 苙
(Danh) Tức là cỏ bạch chỉ 白芷.(Danh) Chuồng lợn.
rợp, như "rợp bóng" (vhn)
lợp, như "lợp nhà" (btcn)
lớp, như "tầng lớp" (gdhn)
Chữ gần giống với 苙:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苙
| lớp | 苙: | tầng lớp |
| lợp | 苙: | lợp nhà |
| rợp | 苙: | rợp bóng |

Tìm hình ảnh cho: 苙 Tìm thêm nội dung cho: 苙
