Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 生光 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngguāng] chiếu ánh sáng; phát quang; sinh quang。日食和月食的过程中,月亮阴影和太阳圆面或地球阴影和月亮圆面第二次内切时的位置关系、也指发生这种位置关系的时刻。生光发生在食甚之后。参看〖食相〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |

Tìm hình ảnh cho: 生光 Tìm thêm nội dung cho: 生光
