Cao su chống va đập cửa

Từ: 生光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生光 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngguāng] chiếu ánh sáng; phát quang; sinh quang。日食和月食的过程中,月亮阴影和太阳圆面或地球阴影和月亮圆面第二次内切时的位置关系、也指发生这种位置关系的时刻。生光发生在食甚之后。参看〖食相〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
生光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生光 Tìm thêm nội dung cho: 生光