Từ: 情愫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情愫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 情 • 愫

Nghĩa của 情愫 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngsù] 1. tình cảm; cảm tình。感情。
朝夕相处,增加了他们之间的情愫。
sớm tối sống chung với nhau làm tăng thêm tình cảm giữa họ.
2. thực lòng; chân tình。本心;真情实意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愫

tố愫:tình tố (thành thực)
情愫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情愫 Tìm thêm nội dung cho: 情愫