Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鵰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵰, chiết tự chữ ĐIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵰:
鵰
Pinyin: diao1;
Việt bính: diu1;
鵰 điêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鵰
(Danh) Kên kên, một giống chim cắt lớn, rất hung tợn.§ Còn gọi là thứu 鷲 hay lão điêu 老鵰.
điêu, như "chim điêu (chim ưng)" (vhn)
Chữ gần giống với 鵰:
䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,Dị thể chữ 鵰
𫛲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵰
| điêu | 鵰: | chim điêu (chim ưng) |

Tìm hình ảnh cho: 鵰 Tìm thêm nội dung cho: 鵰
