Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鵰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鵰, chiết tự chữ ĐIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鵰:

鵰 điêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鵰

Chiết tự chữ điêu bao gồm chữ 周 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鵰 cấu thành từ 2 chữ: 周, 鳥
  • chu, châu
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • điêu [điêu]

    U+9D70, tổng 19 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: diao1;
    Việt bính: diu1;

    điêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鵰

    (Danh) Kên kên, một giống chim cắt lớn, rất hung tợn.
    § Còn gọi là thứu
    hay lão điêu .
    điêu, như "chim điêu (chim ưng)" (vhn)

    Chữ gần giống với 鵰:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,

    Dị thể chữ 鵰

    𫛲,

    Chữ gần giống 鵰

    , , , 鶿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鵰 Tự hình chữ 鵰 Tự hình chữ 鵰 Tự hình chữ 鵰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鵰

    điêu:chim điêu (chim ưng)
    鵰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鵰 Tìm thêm nội dung cho: 鵰