Từ: khểnh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khểnh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khểnh

Nghĩa khểnh trong tiếng Việt:

["- t. Nói răng chìa ra ngoài hàng.","- ph. Nói nằm hay ngồi một cách thoải mái, không làm gì: Ngày nghỉ nằm khểnh ở nhà."]

Dịch khểnh sang tiếng Trung hiện đại:

高低不平。
闲居; 无所事事 《跟自己没有关系的事; 无关紧要的事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khểnh

khểnh: 
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh
khểnh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khểnh Tìm thêm nội dung cho: khểnh