Từ: 内外交困 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 内外交困:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 内 • 外 • 交 • 困

Nghĩa của 内外交困 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèiwàijiāokùn] trong ngoài đều khốn đốn; trong ngoài đều khó khăn chật vật。国内的政治经济等方面和对外关系方面都处于十分困难的地步。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi内:nòi giống
nói内:nói năng
nồi内:nồi rang
nỗi内:nỗi niềm
nội内:ông nội
nụi内:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài外:bên ngoài
ngoái外:năm ngoái
ngoại外:bà ngoại
ngoải外:ngắc ngoải
nguậy外:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao交:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn困:rập khuôn
khốn困:khốn đốn, khốn khổ
内外交困 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 内外交困 Tìm thêm nội dung cho: 内外交困