Từ: 停緩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停緩:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 停 • 緩

đình hoãn
Ngừng lại, hoãn lại không tiến hành.Đình trệ, chậm trễ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành停:dành dụm; dỗ dành
dừng停:dừng bút, dừng tay
rành停:rành mạch
đành停:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình停:đình chỉ
đềnh停: 
đừng停:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緩

hoán緩: 
hoãn緩:hoà hoãn, hoãn binh
停緩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停緩 Tìm thêm nội dung cho: 停緩