Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 杨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杨, chiết tự chữ DƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杨:

杨 dương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 杨

Chiết tự chữ dương bao gồm chữ 木 弓 丿 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杨 cấu thành từ 4 chữ: 木, 弓, 丿, 丿
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cong, cung, củng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • dương [dương]

    U+6768, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 楊;
    Pinyin: yang2;
    Việt bính: joeng4;

    dương

    Nghĩa Trung Việt của từ 杨

    Giản thể của chữ .
    dương, như "dương thụ; dương liễu" (gdhn)

    Nghĩa của 杨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (楊)
    [yáng]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 7
    Hán Việt: DƯƠNG

    1. cây dương。杨树,落叶乔木,叶子互生,卵形或卵状披针形,柔荑花序,种类很多,有银白杨、毛白杨、小叶杨等。
    2. họ Dương。姓。
    Từ ghép:
    杨柳 ; 杨梅 ; 杨桃 ; 杨枝鱼

    Chữ gần giống với 杨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏒,

    Dị thể chữ 杨

    ,

    Chữ gần giống 杨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杨 Tự hình chữ 杨 Tự hình chữ 杨 Tự hình chữ 杨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杨

    dương:dương thụ; dương liễu
    杨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杨 Tìm thêm nội dung cho: 杨