Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 杨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杨, chiết tự chữ DƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杨:
杨
Biến thể phồn thể: 楊;
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;
杨 dương
dương, như "dương thụ; dương liễu" (gdhn)
Pinyin: yang2;
Việt bính: joeng4;
杨 dương
Nghĩa Trung Việt của từ 杨
Giản thể của chữ 楊.dương, như "dương thụ; dương liễu" (gdhn)
Nghĩa của 杨 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (楊)
[yáng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: DƯƠNG
名
1. cây dương。杨树,落叶乔木,叶子互生,卵形或卵状披针形,柔荑花序,种类很多,有银白杨、毛白杨、小叶杨等。
2. họ Dương。姓。
Từ ghép:
杨柳 ; 杨梅 ; 杨桃 ; 杨枝鱼
[yáng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: DƯƠNG
名
1. cây dương。杨树,落叶乔木,叶子互生,卵形或卵状披针形,柔荑花序,种类很多,有银白杨、毛白杨、小叶杨等。
2. họ Dương。姓。
Từ ghép:
杨柳 ; 杨梅 ; 杨桃 ; 杨枝鱼
Chữ gần giống với 杨:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Dị thể chữ 杨
楊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杨
| dương | 杨: | dương thụ; dương liễu |

Tìm hình ảnh cho: 杨 Tìm thêm nội dung cho: 杨
