Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 亹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 亹, chiết tự chữ MÊN, MÔN, VỈ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 亹:

亹 vỉ, mên, môn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 亹

Chiết tự chữ mên, môn, vỉ bao gồm chữ 亠 舋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

亹 cấu thành từ 2 chữ: 亠, 舋
  • đầu
  • vỉ, mên, môn [vỉ, mên, môn]

    U+4EB9, tổng 22 nét, bộ Đầu 亠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei3, men2;
    Việt bính: mei5 mun4
    1. [亹亹] vĩ vĩ;

    vỉ, mên, môn

    Nghĩa Trung Việt của từ 亹

    (Phó, tính) Vỉ vỉ : (1) Liên tục không mỏi mệt.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Lộ vỉ vỉ nhi đàm, ngôn ngôn tinh áo , (Đệ đệ lục thập cửu hồi) Lộ thao thao bàn luận, lời nào cũng sâu sắc. (2) Dáng tiến tới trước.
    ◇Tống Ngọc : Thì vỉ vỉ nhi quá trung hề, kiển yêm lưu nhi vô thành , (Cửu biện ) Thời giờ đi tới quá nửa rồi, chậm chạp chần chờ thì sao mà thành công.Một âm là mên.

    (Danh)
    Tiếng dùng để đặt tên đất.
    ◎Như: huyện Mên Nguyên của tỉnh Thanh Hải .
    § Cũng đọc là môn.

    Nghĩa của 亹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mén]Bộ: 亠 - Đầu
    Số nét: 21
    Hán Việt: MÔN
    huyện Môn (ở Thanh Hải, Trung Quốc, nay gọi là Môn Nguyên)。亹源,县名,在青海,今作门源。
    [wěi]
    Bộ: 亠(Đầu)
    Hán Việt: VĨ
    1. chăm chỉ; miệt mài。形容勤勉不倦。
    2. thay đổi (thời gian)。形容时间推移。
    Ghi chú: 另见mén

    Chữ gần giống với 亹:

    ,

    Chữ gần giống 亹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 亹 Tự hình chữ 亹 Tự hình chữ 亹 Tự hình chữ 亹

    亹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 亹 Tìm thêm nội dung cho: 亹