Từ: 斗胆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斗胆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 斗 • 胆

Nghĩa của 斗胆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǒudǎn] đánh bạo; mạnh dạn; bạo gan (lời nói khiêm tốn)。形容大胆(多用做谦辞)。
我斗胆说一句,这件事情您做错了。
tôi đánh bạo nói một câu, việc này ông làm sai rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu斗:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu斗:điếu cày, điếu đóm
đấu斗:đấu gạo, đấu thóc
đẩu斗:ghế đẩu, sao bắc đẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胆

đưỡn胆:đườn đưỡn
đảm胆:đảm thạch (sạn ở mật)
斗胆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 斗胆 Tìm thêm nội dung cho: 斗胆