Chữ 维 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 维, chiết tự chữ DUY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 维:

维 duy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 维

Chiết tự chữ duy bao gồm chữ 丝 隹 hoặc 纟 隹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 维 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 隹
  • ti
  • chuy
  • 2. 维 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 隹
  • miên, mịch
  • chuy
  • duy [duy]

    U+7EF4, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 維;
    Pinyin: wei2;
    Việt bính: wai4;

    duy

    Nghĩa Trung Việt của từ 维

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 维 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (維)
    [wéi]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: DUY
    1. tiếp nối。连接。
    2. giữ gìn; bảo toàn; duy trì。保持;保全。
    维 持
    duy trì
    维 护
    bảo vệ
    3. họ Duy。姓。
    4. suy nghĩ。思想。
    5. chiều (khái niệm căn bản trong lý luận không gian và hình học. Mỗi nhân tố tạo thành không gian như dài, rộng, cao được gọi là chiều, như đường thẳng thì một chiều, mặt phẳng thì hai chiều, không gian bình thường thì ba chiều)。几何学及空间 理论的基本概念。构成空间的每个因素(如长、宽、高)叫做一维,如直线是一维的,平面是二维的,普通 空间是三维的。
    Từ ghép:
    维持 ; 维川 ; 维多利亚 ; 维尔纽斯 ; 维管束 ; 维护 ; 维拉港 ; 维纶 ; 维棉布 ; 维生素 ; 维生素A ; 维生素B1 ; 维生素B2 ; 维生素B5 ; 维生素B11 ; 维生素B12 ; 维生素C ; 维生素D ; 维生素E ; 维生素K ; 维生素P ; 维生素PP ; 维他命 ; 维吾尔族 ; 维系 ; 维新 ; 维修 ; 维也纳 ; 维族

    Chữ gần giống với 维:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 绿, , ,

    Dị thể chữ 维

    ,

    Chữ gần giống 维

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 维 Tự hình chữ 维 Tự hình chữ 维 Tự hình chữ 维

    维 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 维 Tìm thêm nội dung cho: 维