Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 班門弄斧 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 班門弄斧:
ban môn lộng phủ
Múa rìu trước cửa nhà ông Ban. Ban là
Lỗ Ban
魯班 người thợ khéo nổi tiếng của nước Lỗ.
Ban môn lộng phủ
班門弄斧 chỉ ý múa rìu qua mắt thợ.
Nghĩa của 班门弄斧 trong tiếng Trung hiện đại:
[bānménnòngfǔ] múa rìu qua mắt thợ; đánh trống qua cửa nhà sấm; múa rìu trước cửa nhà Lỗ Ban (trước mặt người có chuyên môn mà ra vẻ ta đây, không biết tự lượng sức mình.) 在行家面前卖弄本领,有不知自量的意思。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 班
| ban | 班: | ban ngày |
| băn | 班: | băn khoăn |
| bươn | 班: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 門
| mon | 門: | mon men |
| món | 門: | món ăn |
| môn | 門: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弄
| luồng | 弄: | luồng nước |
| lòng | 弄: | lòng khòng |
| lóng | 弄: | nói lóng |
| lồng | 弄: | lồng lộn |
| lộng | 弄: | lộng quyền |
| lụng | 弄: | làm lụng |
| trổng | 弄: | chửi trổng (chửi đổng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斧
| buá | 斧: | búa rìu; hóc búa |
| búa | 斧: | búa rìu; hóc búa |
| phủ | 斧: | đao phủ |

Tìm hình ảnh cho: 班門弄斧 Tìm thêm nội dung cho: 班門弄斧
