Nghĩa của 电子流 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànzǐliú] dòng điện。自由电子在空间做定向运动所形成的电流。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |

Tìm hình ảnh cho: 电子流 Tìm thêm nội dung cho: 电子流
