Từ: 电子流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电子流:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 子 • 流

Nghĩa của 电子流 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànzǐliú] dòng điện。自由电子在空间做定向运动所形成的电流。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu流:lưu loát
电子流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电子流 Tìm thêm nội dung cho: 电子流