Từ: 电磁波 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电磁波:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 磁 • 波

Nghĩa của 电磁波 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàncíbō] sóng điện từ; sóng điện。在空间传播的周期性变化的电磁场。无线电波和光线、X射线、g 射线等都是波长不同的电磁波。也叫电波。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

từ磁:từ trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba波:phong ba
bể波:bốn bể
电磁波 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电磁波 Tìm thêm nội dung cho: 电磁波