Nghĩa của 电磁波 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàncíbō] sóng điện từ; sóng điện。在空间传播的周期性变化的电磁场。无线电波和光线、X射线、g 射线等都是波长不同的电磁波。也叫电波。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁
| từ | 磁: | từ trường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 波
| ba | 波: | phong ba |
| bể | 波: | bốn bể |

Tìm hình ảnh cho: 电磁波 Tìm thêm nội dung cho: 电磁波
