Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 波 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 波, chiết tự chữ BA, BỂ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波:

波 ba

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 波

Chiết tự chữ ba, bể bao gồm chữ 水 皮 hoặc 氵 皮 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 波 cấu thành từ 2 chữ: 水, 皮
  • thuỷ, thủy
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • 2. 波 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 皮
  • thuỷ, thủy
  • bì, bìa, bầy, bề, vào, vừa
  • ba [ba]

    U+6CE2, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bo1, bei1, bi4;
    Việt bính: bo1
    1. [音波] âm ba 2. [恩波] ân ba 3. [鷗波] âu ba 4. [波動] ba động 5. [波濤] ba đào 6. [波及] ba cập 7. [波折] ba chiết 8. [波羅蜜] ba la mật 9. [波蘭] ba lan 10. [波瀾] ba lan 11. [波累] ba lụy 12. [波浪] ba lãng 13. [波流] ba lưu 14. [波士頓] ba sĩ đốn 15. [波心] ba tâm 16. [波斯] ba tư 17. [波斯教] ba tư giáo 18. [波紋] ba văn 19. [奔波] bôn ba 20. [伏波] phục ba 21. [秋波] thu ba;

    ba

    Nghĩa Trung Việt của từ 波

    (Danh) Sóng (nước).
    ◇Tô Thức
    : Thanh phong từ lai, thủy ba bất hưng , (Tiền Xích Bích phú ) Gió mát từ từ lại, sóng nước lặng lờ.

    (Danh)
    Sự vật có làn sóng (khoa học Vật lí, ...).
    ◎Như: điện ba sóng điện, âm ba sóng âm thanh, quang ba sóng ánh sáng.

    (Danh)
    Dòng nước chảy mạnh, sông.
    ◎Như: ba lộ đường thủy, ba thần thần sông, thủy thần.
    ◇Đỗ Mục : Trường kiều ngọa ba (A Phòng cung phú ) Cầu dài vắt ngang sông.

    (Danh)
    Sóng gió, sự tình biến hóa bất ngờ.
    ◎Như: nhất ba vị bình, nhất ba hựu khởi , nạn này chưa yên, nạn khác đã đến, hết nạn nọ đến nạn kia.

    (Danh)
    Ánh mắt long lanh.
    ◎Như: nhãn ba sóng mắt (chỉ ánh mắt long lanh), thu ba làn sóng mùa thu (chỉ ánh mắt long lanh của người đẹp như sóng nước mùa thu).

    (Danh)
    Tên gọi tắt của Ba Lan quốc gia ở Âu Châu (tiếng Anh: Poland).

    (Động)
    Nổi sóng.
    ◇Khuất Nguyên : Động đình ba hề mộc diệp hạ (Cửu ca , Tương Phu nhân ) Hồ Động Đình nổi sóng hề cây lá rụng.

    (Động)
    Dần đến.
    ◎Như: ba cập trước ở bên ấy, rồi đến bên kia, ba lụy liên lụy.

    (Động)
    Chạy vạy, bôn tẩu.
    ◎Như: bôn ba sóng nước chảy xiết, ý nói bôn tẩu vất vả.

    ba, như "phong ba" (vhn)
    bể, như "bốn bể" (gdhn)

    Nghĩa của 波 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bō]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: BA

    1. sóng。波浪,江湖海洋上起伏不平的水面。
    波纹。
    gợn sóng
    随波逐流。
    trôi theo sóng nước
    2. dao động (chấn động lan truyền trong vật thể, như sóng nước, sóng âm...)。 振动在物体中的传播叫做波,如水波、声波等。也叫波动。

    3. phong ba; sóng gió; nổi phong ba; nổi cơn sóng gió (ví với những đổi thay bất ngờ)。 比喻事情的意外变化。
    风波。
    sóng gió
    一波未平,一波又起
    chưa yên trận sóng gió này đã nổi cơn phong ba khác

    4. chạy。 跑。
    Từ ghép:
    波长 ; 波荡 ; 波导 ; 波动 ; 波段 ; 波尔多液 ; 波尔卡 ; 波峰 ; 波幅 ; 波哥大 ; 波谷 ; 波痕 ; 波及 ; 波谲云诡 ; 波来古 ; 波兰 ; 波澜 ; 波澜老成 ; 波澜起伏 ; 波澜壮阔 ; 波浪 ; 波浪鼓 ; 波浪热 ; 波棱盖 ; 波累 ; 波罗蜜 ; 波美度 ; 波谱 ; 波俏 ; 波色 ; 波士顿 ; 波束 ; 波斯 ; 波斯菊 ; 波斯猫 ; 波斯湾 ; 波速 ; 波涛 ; 波特兰 ; 波纹 ; 波形 ; 波源 ; 波折 ; 波磔 ; 波状热

    Chữ gần giống với 波:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Chữ gần giống 波

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 波 Tự hình chữ 波 Tự hình chữ 波 Tự hình chữ 波

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

    ba:phong ba
    bể:bốn bể
    波 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 波 Tìm thêm nội dung cho: 波