Từ: 略微 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 略微:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 略微 trong tiếng Trung hiện đại:

[lüèwēi] hơi; một chút; một tí; hơi hơi; sơ sơ。稍微。
擦破了皮,略微流了点血。
bị sước da, rơm rớm máu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút
略微 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 略微 Tìm thêm nội dung cho: 略微