Từ: 先斩后奏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先斩后奏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 先 • 斩 • 后 • 奏

Nghĩa của 先斩后奏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānzhǎnhòuzòu] Hán Việt: TIÊN TRẢM HẬU TẤU
tiền trảm hậu tấu; chém trước tâu sau; hành động trước, báo cáo sau。 封建时代臣子把人杀了再报告皇帝。现在多比喻自行把问题处理了,然后报告上级或当权者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten先:tòn tem (treo lơ lửng)
teng先:teng (xu nhỏ)
tiên先:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斩

trảm斩:trảm quyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu后:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu奏:láu táu
tâu奏:tâu lên
tấu奏:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu
先斩后奏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先斩后奏 Tìm thêm nội dung cho: 先斩后奏