Từ: 知情达理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知情达理:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 知 • 情 • 达 • 理

Nghĩa của 知情达理 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīqíngdálǐ] Hán Việt: TRI TÌNH ĐẠT LÝ
thấu tình đạt lý; biết điều。通人情,懂事理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri知:lời nói tri tri
trơ知:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh情:dềnh dàng
rình情:rình mò
tành情:tập tành
tình情:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh情:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt达:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt达:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 
知情达理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知情达理 Tìm thêm nội dung cho: 知情达理