Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 撂挑子 trong tiếng Trung hiện đại:
[liàotiāo·zi] bỏ gánh; quẳng gánh; mặc kệ。放下挑子。比喻丢下应担负的工作, 甩手不干。
有意见归有意见, 决不能撂挑子。
có ý kiến thì có ý kiến, nhất định không chịu làm.
有意见归有意见, 决不能撂挑子。
có ý kiến thì có ý kiến, nhất định không chịu làm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撂
| lược | 撂: | xâm lược |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挑
| giẹo | 挑: | |
| khiêu | 挑: | khiêu chiến; khiêu khích |
| khêu | 挑: | khêu đèn |
| khều | 挑: | khều khào (múa loạn chân tay) |
| khểu | 挑: | khểu ngọn nến (kéo nhẹ) |
| treo | 挑: | treo cổ |
| trẹo | 挑: | trẹo tay |
| vẹo | 挑: | vẹo đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 撂挑子 Tìm thêm nội dung cho: 撂挑子
