Từ: 略称 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 略称:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 略 • 称

Nghĩa của 略称 trong tiếng Trung hiện đại:

[lüèchēng] gọi chung; tóm tắt。简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược略:sơ lược
trước略:đi trước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng称:hấng lấy (hứng lấy)
xưng称:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng称:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng
略称 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 略称 Tìm thêm nội dung cho: 略称