Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dùng trong tiếng Việt:
["- đgt. 1. Đem làm việc gì: Dùng tiền vào việc thiện 2. Giao cho công việc gì: Phải dùng người đúng chỗ, đúng việc (HCM) Nước dùng Nước nấu bằng thịt, xương hoặc tôm để chan vào món ăn; Phở cần phải có nước dùng thực ngọt."]Dịch dùng sang tiếng Trung hiện đại:
动用 ; 使用; 使 《使人员、器物、资金等为某种目的服务。》使唤 《使用(工具、牲口等)。》使役 《使用(牲畜等)。》
施用 《使用; 在物体上加某种东西。》
花 《用; 耗费。》
借用 《把用于某种用途的事物用于另一种用途。》
"đạo cụ" vốn chỉ những vật dùng trong lúc hoà thượng đọc kinh, ngày nay dùng để chỉ đạo cụ sử dụng trong khi diễn kịch.
"道具"这个名词原来指和尚念经时所用的东西, 现在借用来指演戏时所用的器物。
利用 《使事物或人发挥效能。》
录 《原指为备用而登记, 后转指采取或任用。》
拿 ; 以 ; 用 《引进所凭借的工具、材料、方法等。》
dùng thước đo.
拿尺量。
用 《吃、喝(含恭敬意)。》
dùng cơm.
用饭。
下 《使用; 开始使用。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dùng
| dùng | 拥: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dùng | 𢫡: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dùng | 𢴋: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dùng | 𣳔: | nước dùng |
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dùng | 𬎽: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dùng | 𨀍: | dùng dằng |

Tìm hình ảnh cho: dùng Tìm thêm nội dung cho: dùng
