Từ: dùng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dùng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dùng

Nghĩa dùng trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Đem làm việc gì: Dùng tiền vào việc thiện 2. Giao cho công việc gì: Phải dùng người đúng chỗ, đúng việc (HCM) Nước dùng Nước nấu bằng thịt, xương hoặc tôm để chan vào món ăn; Phở cần phải có nước dùng thực ngọt."]

Dịch dùng sang tiếng Trung hiện đại:

动用 ; 使用; 使 《使人员、器物、资金等为某种目的服务。》使唤 《使用(工具、牲口等)。》
使役 《使用(牲畜等)。》
施用 《使用; 在物体上加某种东西。》
《用; 耗费。》
借用 《把用于某种用途的事物用于另一种用途。》
"đạo cụ" vốn chỉ những vật dùng trong lúc hoà thượng đọc kinh, ngày nay dùng để chỉ đạo cụ sử dụng trong khi diễn kịch.
"道具"这个名词原来指和尚念经时所用的东西, 现在借用来指演戏时所用的器物。
利用 《使事物或人发挥效能。》
《原指为备用而登记, 后转指采取或任用。》
拿 ; 以 ; 用 《引进所凭借的工具、材料、方法等。》
dùng thước đo.
拿尺量。
《吃、喝(含恭敬意)。》
dùng cơm.
用饭。
《使用; 开始使用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dùng

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𢫡:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𢴋:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𣳔:nước dùng
dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𬎽:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𨀍:dùng dằng
dùng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dùng Tìm thêm nội dung cho: dùng