Từ: thêm và bớt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thêm và bớt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thêmbớt

Dịch thêm và bớt sang tiếng Trung hiện đại:

增删 《增补和删削。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thêm

thêm𬁮:thêm vào
thêm:thêm bớt, thêm thắt
thêm:thêm vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: và

:tù và; và cơm
󰂓:đầu và chân tay, một và bông lau
:đầu và chân tay, một và bông lau
𡝕:em và tôi
𬏓:đầu và chân tay, một và bông lau
𢯠:và cơm
𢯓:và cơm
𢽼:một và bông lau
𪽡:đầu và chân tay, một và bông lau
:(liên từ), tôi và anh

Nghĩa chữ nôm của chữ: bớt

bớt:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
bớt:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
bớt:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
bớt𣼪:thêm bớt; ăn bớt; bớt giận
bớt𤴭:(vết sạm trên da.)
thêm và bớt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thêm và bớt Tìm thêm nội dung cho: thêm và bớt