Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thêm và bớt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thêm và bớt:
Dịch thêm và bớt sang tiếng Trung hiện đại:
增删 《增补和删削。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thêm
| thêm | 𬁮: | thêm vào |
| thêm | 沾: | thêm bớt, thêm thắt |
| thêm | 添: | thêm vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: và
| và | 吧: | tù và; và cơm |
| và | : | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 喡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𡝕: | em và tôi |
| và | 𬏓: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 𢯠: | và cơm |
| và | 𢯓: | và cơm |
| và | 𢽼: | một và bông lau |
| và | 𪽡: | đầu và chân tay, một và bông lau |
| và | 頗: | (liên từ), tôi và anh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bớt
| bớt | 叭: | thêm bớt; ăn bớt; bớt giận |
| bớt | 扒: | thêm bớt; ăn bớt; bớt giận |
| bớt | 抔: | thêm bớt; ăn bớt; bớt giận |
| bớt | 𣼪: | thêm bớt; ăn bớt; bớt giận |
| bớt | 𤴭: | (vết sạm trên da.) |

Tìm hình ảnh cho: thêm và bớt Tìm thêm nội dung cho: thêm và bớt
