Từ: 疤痕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疤痕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疤痕 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāhén] dấu vết; vết tích; sẹo; thẹo; vết thẹo; vết sẹo. 疤。
他左眼角下有一个很深的疤痕
dưới góc mắt trái của anh ấy có vết sẹo rất sâu.
这树有一个碗口大的疤痕
cây này có vết thẹo to bằng miệng chén

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疤

ba:ba ngận (vết sẹo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痕

ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước
ngần:tần ngần
ngẩn:ngẩn ngơ
ngằn:có ngằn có lớp
疤痕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疤痕 Tìm thêm nội dung cho: 疤痕