Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疤, chiết tự chữ BA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疤:
疤
Pinyin: ba1, e1, qia4;
Việt bính: baa1;
疤 ba
Nghĩa Trung Việt của từ 疤
(Danh) Cái sẹo, lên mụn, lên nhọt khỏi rồi thành sẹo.ba, như "ba ngận (vết sẹo)" (gdhn)
Nghĩa của 疤 trong tiếng Trung hiện đại:
[bā]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: BA
1. sẹo; vết sẹo; thẹo; vết thương lòng; nỗi đau khổ (về tinh thần); vết nhơ。疤痢;疮口或伤口长好后留下的痕迹。
伤疤
vết sẹo
树干上有一个疤
trên thân cây có một vết chặt.
2. chỗ mẻ; vết mẻ; chỗ sứt mẻ, tì vết; trầy. 像疤的痕迹。
碗盖上有个疤
trên nắp chén có một vết mẻ
Từ ghép:
疤痕 ; 疤瘌 ; 疤瘌眼儿
Số nét: 9
Hán Việt: BA
1. sẹo; vết sẹo; thẹo; vết thương lòng; nỗi đau khổ (về tinh thần); vết nhơ。疤痢;疮口或伤口长好后留下的痕迹。
伤疤
vết sẹo
树干上有一个疤
trên thân cây có một vết chặt.
2. chỗ mẻ; vết mẻ; chỗ sứt mẻ, tì vết; trầy. 像疤的痕迹。
碗盖上有个疤
trên nắp chén có một vết mẻ
Từ ghép:
疤痕 ; 疤瘌 ; 疤瘌眼儿
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疤
| ba | 疤: | ba ngận (vết sẹo) |

Tìm hình ảnh cho: 疤 Tìm thêm nội dung cho: 疤
