Từ: 益发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 益发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 益发 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìfā] càng thêm; thêm。越发;更加。
自他病倒以后,家里的日子益发艰难了。
từ khi anh ấy bị bệnh, cuộc sống gia đình càng khó khăn hơn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 益

ích:bổ ích, ích lợi; ích mẫu
ịch:ình ịch, ục ịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
益发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 益发 Tìm thêm nội dung cho: 益发