Từ: 富丽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 富丽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 富丽 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùlì] lộng lẫy; tráng lệ。宏伟美丽。
富丽堂皇
lộng lẫy đường hoàng
陈设豪华富丽。
bày biện hào hoa tráng lệ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 富

phú:phú quí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丽

lệ:tráng lệ; diễm lệ
富丽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 富丽 Tìm thêm nội dung cho: 富丽