Chữ 颅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 颅, chiết tự chữ LÔ, LƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颅:

颅 lô

Đây là các chữ cấu thành từ này: 颅

颅

Chiết tự chữ 颅

Chiết tự chữ lô, lư bao gồm chữ 卢 页 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

颅 cấu thành từ 2 chữ: 卢, 页
  • 卢 lô, lư, lợ
  • 页 hiệt
  • lô [lô]

    U+9885, tổng 11 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 顱;
    Pinyin: lu2;
    Việt bính: lou4;

    颅 lô

    Nghĩa Trung Việt của từ 颅

    Giản thể của chữ 顱.
    lư, như "lư (cái sọ)" (gdhn)

    Nghĩa của 颅 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (顱)
    [lú]
    Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 15
    Hán Việt: LÔ, LƯ
    đầu; đầu lâu。头的上部, 包括头骨和脑。也指头。
    Từ ghép:
    颅骨 ; 颅腔

    Chữ gần giống với 颅:

    颅, 领, 颇, 颈,

    Dị thể chữ 颅

    顱,

    Chữ gần giống 颅

    硕, 颁, 颌, 颋, 颊, 颉, 颈, 颇, 领, 预,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 颅 Tự hình chữ 颅 Tự hình chữ 颅 Tự hình chữ 颅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 颅

    lư颅:lư (cái sọ)
    颅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 颅 Tìm thêm nội dung cho: 颅