Từ: 叉子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叉子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叉子 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàzi] cái nĩa; cái xiên。小叉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉

xoa:quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
叉子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叉子 Tìm thêm nội dung cho: 叉子