Từ: 表奏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表奏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biểu tấu
Bài văn tấu dâng lên vua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奏

táu:láu táu
tâu:tâu lên
tấu:tấu nhạc, hoà tấu; bẩm tấu
表奏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表奏 Tìm thêm nội dung cho: 表奏